không cần viết lệnh UPDATE, sửa trực tiếp trên Script này:
-- Tạo bảng lưu thông tin sản phẩm
CREATE TABLE SanPham (
MaHang NVARCHAR(10) PRIMARY KEY, -- Mã hàng là khóa chính
LoaiXe NVARCHAR(50) NOT NULL, -- Loại xe (Mô tô phân khối lớn, nhỏ, hoặc xe máy)
TenHang NVARCHAR(100) NOT NULL, -- Tên hàng
MoTa NVARCHAR(MAX) NOT NULL, -- Mô tả sản phẩm
HinhAnh NVARCHAR(255), -- Đường dẫn đến hình ảnh
NamSanXuat INT NOT NULL -- Năm sản xuất
);
-- Chèn dữ liệu mẫu (66 dòng)
INSERT INTO SanPham (MaHang, LoaiXe, TenHang, MoTa, HinhAnh, NamSanXuat) VALUES
('MH001', 'Mô tô phân khối lớn', 'Honda Goldwing', 'Dung tích xylanh: 1833cc. Touring, hệ thống âm thanh và định vị cao cấp.', '/images/honda_goldwing.jpg', 2023),
('MH002', 'Mô tô phân khối lớn', 'Harley-Davidson Fat Boy', 'Dung tích xylanh: 1745cc. Cruiser, phong cách cổ điển, động cơ Milwaukee-Eight 107.', '/images/harley_fatboy.jpg', 2022),
('MH003', 'Mô tô phân khối lớn', 'BMW R1250GS', 'Dung tích xylanh: 1254cc. Adventure, hệ thống treo Dynamic ESA.', '/images/bmw_r1250gs.jpg', 2023),
('MH004', 'Mô tô phân khối lớn', 'Kawasaki Z H2', 'Dung tích xylanh: 998cc. Naked Bike, động cơ siêu nạp, phanh Brembo.', '/images/kawasaki_zh2.jpg', 2023),
('MH005', 'Mô tô phân khối lớn', 'Yamaha YZF-R1', 'Dung tích xylanh: 998cc. Sportbike, công nghệ Quick Shift và Launch Control.', '/images/yamaha_r1.jpg', 2023),
('MH006', 'Mô tô phân khối lớn', 'Ducati Panigale V4', 'Dung tích xylanh: 1103cc. Sportbike, động cơ Desmosedici Stradale, công nghệ Cornering ABS.', '/images/ducati_panigale.jpg', 2023),
('MH007', 'Mô tô phân khối lớn', 'Suzuki Hayabusa', 'Dung tích xylanh: 1340cc. Sport-touring, tốc độ tối đa lên đến 300km/h.', '/images/suzuki_hayabusa.jpg', 2023),
('MH008', 'Mô tô phân khối lớn', 'Triumph Rocket 3 R', 'Dung tích xylanh: 2458cc. Roadster, mô-men xoắn cao nhất phân khúc.', '/images/triumph_rocket3.jpg', 2023),
('MH009', 'Mô tô phân khối lớn', 'Honda Africa Twin', 'Dung tích xylanh: 1084cc. Adventure, hệ thống kiểm soát mô-men xoắn HSTC.', '/images/honda_africa_twin.jpg', 2023),
('MH010', 'Mô tô phân khối lớn', 'KTM 1290 Super Duke R', 'Dung tích xylanh: 1301cc. Naked Bike, công suất 177 mã lực, khung xe nhẹ.', '/images/ktm_1290_duke.jpg', 2023),
('MH011', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Yamaha YZF-R3', 'Dung tích xylanh: 321cc. Sportbike, động cơ DOHC, phuộc upside-down.', '/images/yamaha_r3.jpg', 2022),
('MH012', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Kawasaki Ninja 400', 'Dung tích xylanh: 399cc. Sportbike, động cơ 4 thì, phuộc Showa.', '/images/kawasaki_ninja400.jpg', 2022),
('MH013', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Honda CBR500R', 'Dung tích xylanh: 471cc. Sportbike, động cơ DOHC, thiết kế khí động học.', '/images/honda_cbr500r.jpg', 2023),
('MH014', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'KTM RC390', 'Dung tích xylanh: 373cc. Sportbike, động cơ một xy lanh, phuộc WP Apex.', '/images/ktm_rc390.jpg', 2023),
('MH015', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Yamaha MT-03', 'Dung tích xylanh: 321cc. Naked bike, hệ thống phanh ABS, thiết kế thể thao.', '/images/yamaha_mt03.jpg', 2023),
('MH016', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Suzuki GSX250R', 'Dung tích xylanh: 248cc. Sportbike, thiết kế khí động học, động cơ 2 xy lanh.', '/images/suzuki_gsx250r.jpg', 2023),
('MH017', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'BMW G310R', 'Dung tích xylanh: 313cc. Naked bike, động cơ xi-lanh đơn, công nghệ phuộc upside-down.', '/images/bmw_g310r.jpg', 2023),
('MH018', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Kawasaki Z400', 'Dung tích xylanh: 399cc. Naked bike, động cơ DOHC, hệ thống điều chỉnh phuộc.', '/images/kawasaki_z400.jpg', 2022),
('MH019', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Honda CB500F', 'Dung tích xylanh: 471cc. Naked bike, hệ thống kiểm soát phanh ABS.', '/images/honda_cb500f.jpg', 2023),
('MH020', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Yamaha FZ25', 'Dung tích xylanh: 249cc. Naked bike, thiết kế thể thao và động cơ mạnh mẽ.', '/images/yamaha_fz25.jpg', 2023),
('MH021', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'TVS Apache RR 310', 'Dung tích xylanh: 312cc. Sportbike, động cơ DOHC, hệ thống chống trượt.', '/images/tvs_apache_rr310.jpg', 2023),
('MH022', 'Mô tô phân khối nhỏ', 'Bajaj Pulsar NS200', 'Dung tích xylanh: 199cc. Naked bike, hệ thống kiểm soát phanh CBS.', '/images/bajaj_pulsar_ns200.jpg', 2023),
('MH023', 'Xe máy', 'Honda Vision', 'Dung tích xylanh: 110cc. Xe máy tay ga, động cơ tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế thanh lịch.', '/images/honda_vision.jpg', 2023),
('MH024', 'Xe máy', 'Yamaha Janus', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe máy tay ga, công nghệ Blue Core, hệ thống phun xăng điện tử.', '/images/yamaha_janus.jpg', 2023),
('MH025', 'Xe máy', 'Honda Lead', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe máy tay ga, công nghệ Smart Key, thiết kế sang trọng.', '/images/honda_lead.jpg', 2023),
('MH026', 'Xe máy', 'Suzuki Address', 'Dung tích xylanh: 113cc. Xe máy tay ga, tiết kiệm nhiên liệu, động cơ 4 thì.', '/images/suzuki_address.jpg', 2023),
('MH027', 'Xe máy', 'Vespa Primavera', 'Dung tích xylanh: 155cc. Xe tay ga, thiết kế cổ điển, động cơ phun xăng điện tử.', '/images/vespa_primavera.jpg', 2023),
('MH028', 'Xe máy', 'Piaggio Liberty', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe tay ga, công nghệ phun xăng điện tử, thiết kế nhẹ nhàng.', '/images/piaggio_liberty.jpg', 2023),
('MH029', 'Xe máy', 'Honda Air Blade', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe máy tay ga, động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.', '/images/honda_airblade.jpg', 2023),
('MH030', 'Xe máy', 'Yamaha Exciter 150', 'Dung tích xylanh: 150cc. Xe côn tay, thiết kế thể thao, công nghệ Fi.', '/images/yamaha_exciter150.jpg', 2023),
('MH031', 'Xe máy', 'Suzuki Raider R150', 'Dung tích xylanh: 150cc. Xe côn tay, động cơ mạnh mẽ, thiết kế thể thao.', '/images/suzuki_raider.jpg', 2023),
('MH032', 'Xe máy', 'Honda CBR150R', 'Dung tích xylanh: 150cc. Sportbike, động cơ DOHC, hệ thống phuộc upside-down.', '/images/honda_cbr150r.jpg', 2023),
('MH033', 'Xe máy', 'Yamaha Fino 125', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe tay ga, thiết kế thanh lịch, động cơ tiết kiệm nhiên liệu.', '/images/yamaha_fino125.jpg', 2023),
('MH034', 'Xe máy', 'KTM Duke 200', 'Dung tích xylanh: 199cc. Naked bike, động cơ DOHC, hệ thống chống bó cứng phanh ABS.', '/images/ktm_duke200.jpg', 2023),
('MH035', 'Xe máy', 'Vespa Sprint', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe tay ga, thiết kế cổ điển, động cơ mạnh mẽ.', '/images/vespa_sprint.jpg', 2023),
('MH036', 'Xe máy', 'Honda CB150R', 'Dung tích xylanh: 149cc. Naked bike, động cơ DOHC, thiết kế thể thao.', '/images/honda_cb150r.jpg', 2023),
('MH037', 'Xe máy', 'Yamaha Mio', 'Dung tích xylanh: 110cc. Xe máy tay ga, thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm nhiên liệu.', '/images/yamaha_mio.jpg', 2023),
('MH038', 'Xe máy', 'Honda CRF150L', 'Dung tích xylanh: 149cc. Xe địa hình, động cơ mạnh mẽ, hệ thống treo có thể điều chỉnh.', '/images/honda_crf150l.jpg', 2023),
('MH039', 'Xe máy', 'Suzuki Burgman 200', 'Dung tích xylanh: 200cc. Xe tay ga, động cơ 4 thì, thiết kế hiện đại.', '/images/suzuki_burgman200.jpg', 2023),
('MH040', 'Xe máy', 'Yamaha TFX 150', 'Dung tích xylanh: 150cc. Naked bike, thiết kế thể thao, động cơ mạnh mẽ.', '/images/yamaha_tfx150.jpg', 2023),
('MH041', 'Xe máy', 'Honda CB500X', 'Dung tích xylanh: 471cc. Xe touring, động cơ DOHC, công nghệ phuộc ống lồng.', '/images/honda_cb500x.jpg', 2023),
('MH042', 'Xe máy', 'Kawasaki Ninja 250', 'Dung tích xylanh: 249cc. Sportbike, động cơ DOHC, thiết kế thể thao.', '/images/kawasaki_ninja250.jpg', 2023),
('MH043', 'Xe máy', 'Yamaha XMAX 300', 'Dung tích xylanh: 292cc. Xe tay ga, động cơ mạnh mẽ, hệ thống phanh ABS.', '/images/yamaha_xmax300.jpg', 2023),
('MH044', 'Xe máy', 'Vespa GTS 300', 'Dung tích xylanh: 278cc. Xe tay ga, thiết kế cổ điển, động cơ mạnh mẽ.', '/images/vespa_gts300.jpg', 2023),
('MH045', 'Xe máy', 'Piaggio Medley 150', 'Dung tích xylanh: 155cc. Xe tay ga, hệ thống phun xăng điện tử, tiết kiệm nhiên liệu.', '/images/piaggio_medley150.jpg', 2023),
('MH046', 'Xe máy', 'Honda Wave Alpha', 'Dung tích xylanh: 110cc. Xe máy số, động cơ tiết kiệm nhiên liệu, giá thành hợp lý.', '/images/honda_wavealpha.jpg', 2023),
('MH047', 'Xe máy', 'Yamaha FZ 150i', 'Dung tích xylanh: 149cc. Xe côn tay, thiết kế thể thao, động cơ mạnh mẽ.', '/images/yamaha_fz150i.jpg', 2023),
('MH048', 'Xe máy', 'Suzuki Shogun 125', 'Dung tích xylanh: 125cc. Xe máy số, động cơ tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế gọn gàng.', '/images/suzuki_shogun.jpg', 2023),
('MH049', 'Xe máy', 'KTM 200 Duke', 'Dung tích xylanh: 199cc. Naked bike, động cơ mạnh mẽ, thiết kế thể thao.', '/images/ktm_200duke.jpg', 2023),
('MH050', 'Xe máy', 'Yamaha YBR 125', 'Dung tích xylanh: 124cc. Xe số, động cơ mạnh mẽ, thiết kế đơn giản, dễ lái.', '/images/yamaha_ybr125.jpg', 2023),
('MH051', 'Xe máy', 'Honda CRF250L', 'Dung tích xylanh: 249cc. Xe địa hình, động cơ mạnh mẽ, thiết kế bền bỉ.', '/images/honda_crf250l.jpg', 2023),
('MH052', 'Xe máy', 'Suzuki GSX-R150', 'Dung tích xylanh: 150cc. Sportbike, thiết kế khí động học, động cơ DOHC.', '/images/suzuki_gsxr150.jpg', 2023),
('MH053', 'Xe máy', 'Honda Wave RSX', 'Dung tích xylanh: 110cc. Xe máy số, tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ.', '/images/honda_waversx.jpg', 2023),
('MH054', 'Xe máy', 'Yamaha R15 V3', 'Dung tích xylanh: 155cc. Sportbike, động cơ DOHC, thiết kế thể thao.', '/images/yamaha_r15v3.jpg', 2023),
('MH055', 'Xe máy', 'Suzuki V-Strom 250', 'Dung tích xylanh: 248cc. Xe touring, động cơ 4 thì, thiết kế cao cấp.', '/images/suzuki_vstrom250.jpg', 2023),
('MH056', 'Xe máy', 'Honda CRF1000L Africa Twin', 'Dung tích xylanh: 998cc. Xe adventure, hệ thống treo có thể điều chỉnh.', '/images/honda_crf1000l.jpg', 2023),
('MH057', 'Xe máy', 'KTM 390 Duke', 'Dung tích xylanh: 373cc. Naked bike, động cơ mạnh mẽ, thiết kế hiện đại.', '/images/ktm_390duke.jpg', 2023),
('MH058', 'Xe máy', 'Yamaha WR155R', 'Dung tích xylanh: 155cc. Xe địa hình, thiết kế mạnh mẽ, động cơ tiết kiệm nhiên liệu.', '/images/yamaha_wr155r.jpg', 2023),
('MH059', 'Xe máy', 'Honda CBR250R', 'Dung tích xylanh: 249cc. Sportbike, động cơ DOHC, thiết kế khí động học.', '/images/honda_cbr250r.jpg', 2023),
('MH060', 'Xe máy', 'Yamaha TMAX 500', 'Dung tích xylanh: 500cc. Xe tay ga, động cơ mạnh mẽ, thiết kế cao cấp.', '/images/yamaha_tmax500.jpg', 2023),
('MH061', 'Xe máy', 'Suzuki GSX 1000R', 'Dung tích xylanh: 999cc. Sportbike, động cơ 4 thì, thiết kế thể thao.', '/images/suzuki_gsx1000r.jpg', 2023),
('MH062', 'Xe máy', 'Honda CBR650F', 'Dung tích xylanh: 650cc. Sportbike, động cơ DOHC, hệ thống phuộc Showa.', '/images/honda_cbr650f.jpg', 2023),
('MH063', 'Xe máy', 'Yamaha MT-07', 'Dung tích xylanh: 689cc. Naked bike, động cơ mạnh mẽ, hệ thống phuộc tự điều chỉnh.', '/images/yamaha_mt07.jpg', 2023),
('MH064', 'Xe máy', 'Honda CRF450L', 'Dung tích xylanh: 450cc. Xe địa hình, thiết kế thể thao, hệ thống kiểm soát trượt.', '/images/honda_crf450l.jpg', 2023),
('MH065', 'Xe máy', 'Suzuki GSX-R1000R', 'Dung tích xylanh: 999cc. Sportbike, động cơ mạnh mẽ, thiết kế hiện đại.', '/images/suzuki_gsxr1000r.jpg', 2023),
('MH066', 'Xe máy', 'Yamaha FZ-S Fi', 'Dung tích xylanh: 149cc. Naked bike, động cơ mạnh mẽ, thiết kế thời trang.', '/images/yamaha_fzsfi.jpg', 2023);